Bà Rậu

Học thuật
Thân thiện
Bà Rậu

Bà Rậu là một con sông hiền hòa chảy qua vùng đồng bằng.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một con sông: " Rậu" tên riêng của một con sông chảy qua tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam. Đây một địa danh cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Sông Rậu chảy qua địa phận thành phố Phan Rang-Tháp Chàm.
    • Nước sông Rậu đổ ra Biển Đông tại cửa Ninh Chữ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lưu vực sông Rậu": chỉ toàn bộ khu vực đất đai cung cấp nước cho sông Rậu.

    • Diện tích lưu vực sông Rậu 250 km².
  • "Cửa sông Rậu": chỉ nơi sông Rậu đổ ra biển.

    • Cửa sông Rậu nằmvùng Ninh Chữ.
Biến thể từ gần giống
  • Sông: danh từ chung chỉ dòng nước chảy tự nhiên, lớn hơn suối.

    • Sông Rậu một trong những con sông của tỉnh Ninh Thuận.
  • Địa danh: danh từ chung chỉ tên của một vùng đất, một địa điểm cụ thể.

    • Rậu một địa danh thuộc tỉnh Ninh Thuận.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp: " Rậu" một danh từ riêng, tên gọi cụ thể của một con sông, nên không từ nào khác có nghĩa hoàn toàn giống để thay thế.
Thông tin địa chi tiết
  • Vị trí: Sông Rậu nằmphía đông bắc thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
  • Nguồn gốc: Sông bắt nguồn từ vùng đồi phía tây, ở độ cao khoảng 200 mét.
  • Cửa sông: Sông đổ ra Biển Đông tại khu vực Ninh Chữ.
  • Chiều dài: Tổng chiều dài dòng chính của sông 26 kilômét.
  • Diện tích lưu vực: 250 kilômét vuông.
Bà Rậu

Bà Rậu là một con sông hiền hòa chảy qua vùng đồng bằng.

  1. Sôngphía đông bắc Phan Rang-Tháp Chàm tỉnh Ninh Thuận, bắt nguồn từ vùng đồi phía tâyđộ cao 200m, chảy ra Biển ĐôngNinh Chữ. Dài 26km. Diện tích lưu vực 250km2